| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ chuyên biểu thị ý nghĩa tính chất, thuộc tính, thường có thể trực tiếp làm vị ngữ trong câu | ''đẹp'', ''xấu'', ''cao'', ''thấp'' là những tính từ trong tiếng Việt |
Lookup completed in 168,645 µs.