bietviet

tính toán

Vietnamese → English (VNEDICT)
to calculate, count, figure, weigh the pros and cons
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thực hiện các phép tính để biết, để thấy ra [nói khái quát] chị đang tính toán các khoản thu chi ~ tính toán sổ sách
V suy tính, cân nhắc trước khi làm việc gì tôi đã tính toán mọi việc
V suy tính thiệt hơn cho cá nhân mình hắn tính toán hơn thiệt với cả người thân trong gia đình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,098 occurrences · 65.6 per million #1,751 · Intermediate

Lookup completed in 173,347 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary