| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to calculate, count, figure, weigh the pros and cons | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thực hiện các phép tính để biết, để thấy ra [nói khái quát] | chị đang tính toán các khoản thu chi ~ tính toán sổ sách |
| V | suy tính, cân nhắc trước khi làm việc gì | tôi đã tính toán mọi việc |
| V | suy tính thiệt hơn cho cá nhân mình | hắn tính toán hơn thiệt với cả người thân trong gia đình |
Lookup completed in 173,347 µs.