bietviet

tít mắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [mắt] tít lại vì thích thú, sung sướng; thường dùng để ví trạng thái say mê, thích thú đến mức không còn thấy được gì khác nữa thích chí cười tít mắt ~ tít mắt vì tiền

Lookup completed in 62,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary