| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to coat, cover; (2) (large) bowl, (large) bowlful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bát ô tô | một tô phở ~ tô canh |
| V | làm cho nổi rõ các đường nét hoặc mảng màu đã có sẵn bằng mực hoặc màu | tô chữ cho đậm ~ bé đang tô màu cho tranh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tôn giáo | the religion | clearly borrowed | 尊教 zyun1 gaau3 (Cantonese) | 尊教, zūnjiào(Chinese) |
| (xe) ô tô | the car | clearly borrowed | automobile(French) |
| mô tô | the motor | clearly borrowed | moteur(French) |
| Compound words containing 'tô' (54) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ô tô | 553 | automobile, car |
| tô màu | 87 | to color |
| mô tô | 74 | motor-cycle, motor-bike |
| tô điểm | 56 | to embellish, adorn, make up |
| xe ô tô | 37 | car, motor car, auto, automobile |
| địa tô | 22 | land rent |
| tô giới | 20 | phần đất [thường là trong một thành phố] của một nước nửa thuộc địa buộc phải cắt nhường cho một nước đế quốc |
| tía tô | 14 | perilla |
| tô vẽ | 13 | to embroider |
| Ki Tô Giáo | 10 | Christianity |
| giảm tô | 8 | to reduce the rent |
| tô mộc | 4 | sapan-wood |
| xe mô tô | 4 | motorbike, motorcycle |
| măng tô | 2 | áo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót, thường để mặc cho ấm |
| tô hồng | 2 | to paint in bright colors, embellish |
| điểm tô | 2 | adorn |
| Ki Tô | 1 | Christ |
| li tô | 1 | thanh gỗ hay tre nhỏ kê lên cầu phong để đỡ ngói |
| tô nô | 1 | thùng gỗ lớn, hình trụ, bụng phình, hai mặt đáy được đóng kín, dùng để đựng một số mặt hàng khi chuyên chở |
| tô pô | 1 | topology |
| tô tem | 1 | totem |
| an tô | 0 | alto |
| ben tô nít | 0 | bentonite |
| bành tô | 0 | jacket, coat, overcoat, topcoat |
| bát ô tô | 0 | bát to, sâu lòng |
| bảng đồng hồ ô tô | 0 | panel board |
| cà tô mát | 0 | tomato |
| công xéc tô | 0 | concerto |
| ga tô | 0 | cake, gâteau |
| in li tô | 0 | lithography |
| Ki Ri Xi Tô | 0 | Christ |
| lanh tô | 0 | lintel |
| lô tô | 0 | lotto |
| ma nhê tô | 0 | magneto |
| ma nhê tô phôn | 0 | tape recorder |
| man tô za | 0 | maltose |
| mô tô ba bánh | 0 | xe mô tô có ghép thêm bên cạnh một chỗ ngồi cho một người, đặt trên một bánh xe |
| prô tô côn | 0 | protocol |
| sản xuất ô tô | 0 | automobile production |
| tô hô | 0 | naked, nude, unclothed |
| tô nhượng | 0 | concession |
| tô phở | 0 | bowl of pho |
| tử tô | 0 | melissa, sage (herb) |
| xtrép tô mi xin | 0 | streptomycin |
| áo bành tô | 0 | jacket, coat, overcoat |
| Ét Tô No | 0 | Estonia, Estonian |
| ê tô | 0 | vice, vise |
| ô tô buýt | 0 | autobus |
| ô tô ca | 0 | autocar |
| ô tô con | 0 | ô tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm |
| ô tô du lịch | 0 | ô tô được thiết kế đẹp, thường dùng để chở khách đi tham quan, du lịch |
| ô tô ma tích | 0 | automatic |
| ô tô mat | 0 | automaton |
| ô tô ray | 0 | railcar |
Lookup completed in 183,542 µs.