bietviet

tôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
I (first person singular pronoun)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quan, phục vụ cho vua, trong quan hệ với vua người tôi trung ~ quan hệ vua - tôi
V nung hợp kim đến nhiệt độ nhất định, rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền họ đang tôi gang thép
V cho vôi sống vào nước để hoà cho tan ra tôi vôi
P từ cá nhân dùng để tự xưng với người ngang hàng hoặc khi không cần tỏ thái độ tình cảm gì việc của tôi cứ để tôi làm ~ quê hương tôi ~ "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,987 occurrences · 477.21 per million #203 · Essential

Lookup completed in 174,734 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary