| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prawn, shrimp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước | |
| N | tép [bưởi, cam, chanh, v.v.] | |
| V | bắt gọn [kẻ chống đối, phạm pháp] | tôm gọn cả lũ |
| Compound words containing 'tôm' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tôm hùm | 52 | lobster |
| mắm tôm | 18 | shrimp paste |
| tổ tôm | 11 | card game using a deck of cards and played by five |
| tôm càng | 8 | variety of shrimp, crayfish |
| tôm he | 5 | prawn |
| tôm rồng | 5 | xem tôm hùm [ng2] |
| tôm sú | 5 | common tiger prawn |
| tôm tép | 5 | shrimp |
| đuôi tôm | 4 | áo đuôi tôm-swallow-tailed coat, swallow-tail |
| bánh phồng tôm | 3 | glutinous rice chupatty mixed with powdered shrimp |
| áo đuôi tôm | 2 | tailcoat |
| bánh tôm | 1 | crisp shrimp pastry |
| phồng tôm | 1 | shrimp-chips, prawn crackers |
| canh tôm ngọt lừ | 0 | this shrimp soup is very tasty |
| ngâm tôm | 0 | pigeon-hole |
| trói tôm | 0 | tie all four limbs |
| tôm bông | 0 | ruốc làm bằng tôm, tơi như bông |
| tôm bạc | 0 | white shrimp |
| tôm càng xanh | 0 | tôm càng có vỏ dày màu xanh đậm |
| tôm rảo | 0 | tôm nhỏ, cùng họ với tôm he, sống ở vùng nước lợ ven biển, thân hẹp và dài |
| tôm sông | 0 | crayfish, fresh water crayfish |
| tôm thẻ | 0 | tôm biển thuộc họ tôm he, mình hơi dẹp, vỏ hơi vàng |
| vặt đầu cá vá đầu tôm | 0 | stick a fish head on a shrimp, misapply, misuse |
| đắt như tôm tươi | 0 | to go or sell like hot cakes |
Lookup completed in 206,757 µs.