| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt | thùng tôn ~ nhà lợp mái tôn |
| V | đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn | tôn nền nhà ~ tôn cao đoạn đê bị sụt lở |
| V | làm tăng thêm cho thấy rõ hơn, nổi bật hơn, nhờ ưu thế hoặc sự tương phản với những cái khác làm nền | nước da trắng tôn thêm vẻ đẹp cho chị |
| V | coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý | họ tôn anh làm đại ca ~ dân gian tôn Hồ Xuân Hương là bà chúa thơ nôm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tôn giáo | the religion | clearly borrowed | 尊教 zyun1 gaau3 (Cantonese) | 尊教, zūnjiào(Chinese) |
| Compound words containing 'tôn' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tôn giáo | 2,491 | religion; religious |
| tôn trọng | 443 | respect, compliance; to respect |
| tôn vinh | 344 | to respect, honor |
| tôn kính | 190 | to respect, honor, revere |
| tôn thất | 138 | royal family |
| tôn sùng | 81 | to honor, venerate |
| tôn tạo | 77 | embellish, embellishment |
| công tôn | 53 | prince |
| suy tôn | 53 | to honor, proclaim |
| tôn hiệu | 40 | imperial title |
| tôn xưng | 40 | call by a respected name |
| vương tôn | 31 | aristocracy |
| tôn chỉ | 29 | guideline, principle |
| độc tôn | 26 | main, primary |
| tôn nghiêm | 24 | serious, solemn, professional, grave |
| tôn ông | 24 | Sir |
| chí tôn | 23 | Most venerated |
| hoàng tôn | 19 | king’s grandson, queen’s grandson |
| thế tôn | 19 | Shakyamuni |
| tôn ti | 18 | hierarchy |
| tôn sư | 13 | master, venerated teacher |
| trưởng tôn | 11 | oldest grandson |
| sự tôn sùng | 9 | honor |
| tôn miếu | 8 | temple of deceased kings |
| tôn nữ | 8 | daughter of a royal family |
| tự tôn | 7 | to feel superior to, have a superiority complex |
| mái tôn | 5 | metal roofing |
| tôn thờ | 5 | to adore, idolize, worship |
| đích tôn | 4 | xem cháu đích tôn |
| tằng tôn | 3 | great-grandchild |
| tôn chủ | 2 | chief, lord |
| tôn quân | 2 | monarchist, royalist, monarchist, monarchic(al), royalist |
| cháu đích tôn | 1 | eldest son of one’s eldest son |
| huyền tôn | 1 | great-grandson |
| tôn giáo học | 1 | khoa học nghiên cứu về tôn giáo và những hiện tượng có liên quan đến tôn giáo |
| tôn phái | 1 | branch, sect |
| tôn thượng | 1 | to respect one’s superiors |
| tôn tộc | 1 | member of the same family |
| buổi lễ tôn giáo | 0 | religious ceremony |
| cơ sở tôn giáo | 0 | religious organization, institution |
| duy ngã độc tôn | 0 | tư tưởng coi chỉ có cái ''tôi'' là trên hết, là đáng quý |
| hạn chế tôn giáo | 0 | to restrict, limit religion |
| lãnh đạo tôn giáo | 0 | religious leadership |
| ngược đãi tôn giáo | 0 | religious persecution |
| nhà lãnh đạo tôn giáo | 0 | religious leader |
| quay về với tôn giáo | 0 | to turn to religion |
| sự tôn sùng cá nhân | 0 | personal honor |
| tranh tôn giáo | 0 | tranh chuyên phản ánh các sự tích có liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng, dùng để trang trí trong các nhà thờ, chùa chiền |
| trên bình diện tôn giáo | 0 | on the subject, issue of religion, regarding religion |
| tìm sự an ủi ở tôn giáo | 0 | to seek comfort in religion |
| tôn chi | 0 | branch of a family |
| tôn cực | 0 | very high |
| tôn dợn sóng | 0 | corrugated steel |
| tôn giáo cổ truyền | 0 | traditional religion |
| tôn giáo độc thần | 0 | monotheistic religion |
| tôn huynh | 0 | your elder brother |
| tôn phục | 0 | to honor and respect |
| Tôn Thất Thuyết | 0 | |
| tôn trọng nhân quyền | 0 | to respect human rights |
| tôn trọng quyền tiêng tư | 0 | to respect someone’s right to privacy |
| tôn tốt | 0 | rather good |
| tôn uốn | 0 | corrugated iron |
| tù nhân tôn giáo | 0 | religious prisoner |
| tự do tôn giáo | 0 | religious freedom, freedom of religion |
| vai trò độc tôn | 0 | primary role |
| việc tôn giáo hồi sinh | 0 | a rebirth pf religion |
| đàn áp tôn giáo | 0 | religious oppression |
| ấm tôn | 0 | mandarin’s grandson |
Lookup completed in 162,587 µs.