bietviet

tôn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt thùng tôn ~ nhà lợp mái tôn
V đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn tôn nền nhà ~ tôn cao đoạn đê bị sụt lở
V làm tăng thêm cho thấy rõ hơn, nổi bật hơn, nhờ ưu thế hoặc sự tương phản với những cái khác làm nền nước da trắng tôn thêm vẻ đẹp cho chị
V coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý họ tôn anh làm đại ca ~ dân gian tôn Hồ Xuân Hương là bà chúa thơ nôm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 699 occurrences · 41.76 per million #2,445 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tôn giáo the religion clearly borrowed 尊教 zyun1 gaau3 (Cantonese) | 尊教, zūnjiào(Chinese)

Lookup completed in 162,587 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary