tôn giáo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| religion; religious |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình thái ý thức xã hội gồm những quan niệm dựa trên cơ sở tin và sùng bái những lực lượng siêu tự nhiên, cho rằng có những lực lượng siêu tự nhiên quyết định số phận con người, con người phải phục tùng và tôn thờ |
|
| N |
hệ thống những quan niệm tín ngưỡng một hay những vị thần linh nào đó và những hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái ấy |
|
common
2,491 occurrences · 148.83 per million
#803 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| tôn giáo |
the religion |
clearly borrowed |
尊教 zyun1 gaau3 (Cantonese) | 尊教, zūnjiào(Chinese) |
Lookup completed in 168,663 µs.