| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| respect, compliance; to respect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ thái độ đánh giá cao và cho là không được vi phạm hoặc xúc phạm đến | lúc nào anh cũng tôn trọng tôi ~ tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của mỗi nước |
Lookup completed in 167,796 µs.