| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to respect, honor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt | tôn vinh cái đẹp ~ mọi người tôn vinh anh làm chỉ huy |
Lookup completed in 162,166 µs.