bietviet

tông

Vietnamese → English (VNEDICT)
ancestor, family, relation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cán [của một số dụng cụ] tông đục
N mảng màu trong hội hoạ, phân biệt được với nhau nhờ sắc độ chủ đạo đậm nhạt, hay nóng lạnh dùng tông màu đen, trắng ~ bức tranh thiên về tông màu lạnh
N giọng hát, thường gồm nhiều loại: giọng trưởng, giọng thứ, giọng cao, giọng trung và giọng trầm hát lạc tông, sai nhịp
V đâm mạnh vào chiếc xe tải tông vào chân cầu vượt ~ hai xe tông nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,434 occurrences · 205.17 per million #569 · Core

Lookup completed in 168,246 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary