| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ancestor, family, relation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cán [của một số dụng cụ] | tông đục |
| N | mảng màu trong hội hoạ, phân biệt được với nhau nhờ sắc độ chủ đạo đậm nhạt, hay nóng lạnh | dùng tông màu đen, trắng ~ bức tranh thiên về tông màu lạnh |
| N | giọng hát, thường gồm nhiều loại: giọng trưởng, giọng thứ, giọng cao, giọng trung và giọng trầm | hát lạc tông, sai nhịp |
| V | đâm mạnh vào | chiếc xe tải tông vào chân cầu vượt ~ hai xe tông nhau |
| Compound words containing 'tông' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bê tông | 415 | concrete |
| tông tòa | 119 | diocese |
| tông đồ | 65 | apostle |
| thiền tông | 57 | Zen (school of Buddhism) |
| tông phái | 53 | knock against, strike against, hit against; sect |
| các tông | 26 | giấy dày, xốp, thường làm bằng nguyên liệu xấu, dùng để đóng bìa sách, làm hộp, v.v. |
| tông miếu | 24 | xem tôn miếu |
| tổ tông | 23 | ancestry, ancestor, forefathers; sect, school |
| tông tộc | 14 | family, genealogy |
| đổ bê tông | 12 | ví lối chơi bóng phòng ngự dày đặc, kín kẽ trước cầu môn bên phần sân nhà [trong bóng đá], nhằm vô hiệu hoá tối đa sức tấn công của đối phương |
| tông chi | 10 | family tree, descent |
| chính tông | 5 | genuine, real, authentic |
| tông hiến | 5 | apostolic constitution |
| tông tích | 5 | origin |
| tông đường | 3 | family temple |
| tông môn | 2 | ancestry |
| tông đơ | 2 | hair clippers |
| Giáo Tông | 1 | pope (Cao Dai) |
| nhà tông | 1 | blue blood, good family |
| vét tông | 1 | áo ngắn kiểu Âu của nam giới, có ve, cổ bẻ, dài tay, dùng để mặc ngoài sơ mi |
| đồng tông | 1 | of the same family |
| bê tông cốt sắt | 0 | reinforced concrete, ferroconcrete |
| bê tông cốt thép | 0 | bê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng |
| cô tông | 0 | cotton |
| cạt tông | 0 | Cardboard |
| cầu lát bê tông | 0 | concrete slab bridge |
| cầu đá bê tông | 0 | concrete beam bridge |
| dao tông | 0 | dao to, sống dày, lưỡi liền với cán rỗng, thường dùng để chặt, chẻ |
| giải bê tông | 0 | concrete pavement |
| ma ra tông | 0 | marathon |
| máy trộn bê tông | 0 | concrete mixer |
| mặt đường bê tông | 0 | concrete surface |
| Quyền Giáo Tông | 0 | acting pope |
| sườn bê tông | 0 | reinforcement |
| tông tốc | 0 | [nói] liền một mạch hết mọi điều, không suy tính, cân nhắc gì cả |
| tạc đạn xuyên phá bê tông | 0 | concrete piercing |
| áo vét tông | 0 | sports coat, jacket |
| đạo Phật theo thiền tông | 0 | Zen Buddhism |
Lookup completed in 168,246 µs.