| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pine tree | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thông | "Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu." (Cdao) |
| A | từ mô phỏng tiếng trống lớn | trống đánh tùng tùng |
| Compound words containing 'tùng' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phục tùng | 100 | to submit oneself, yield to, obey |
| tùy tùng | 88 | escort, accompaniment |
| phụ tùng | 83 | spare parts, accessories |
| tháp tùng | 63 | to follow, accompany, escort (an official) |
| tiệc tùng | 55 | banquet, dinner, feast |
| tùng thư | 13 | collection, series (of books) |
| tùng lâm | 11 | pagoda, temple, pine forest |
| tùng bách | 10 | conifers |
| thạch tùng | 4 | lycopod, lycopodium |
| tùng phục | 3 | submit oneself to |
| tùng chinh | 2 | enlist in army, go to war |
| hỗ tùng | 1 | to accompany |
| tùng tiệm | 1 | economic, thrifty |
| a tùng | 0 | to follow |
| hải tùng | 0 | Korean pine |
| lùng tùng | 0 | drum rolls |
| lộn tùng phèo | 0 | như lộn phèo [nhưng nghĩa mạnh hơn và hàm ý hài hước] |
| tiêu tùng | 0 | tiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa |
| tuỳ tùng | 0 | đi theo để giúp việc [thường là cho một nhân vật quan trọng nào đó] |
| tùng hương | 0 | pine tar |
| tùng phèo | 0 | xem lộn tùng phèo |
| tùng san | 0 | bulletin, periodical, magazine, journal |
| tùng tùng | 0 | onomatopoeia of the sound of drum |
| tùng xẻo | 0 | lăng trì |
| tùng đảng | 0 | to mix (with) |
| tổ chức tiệc tùng | 0 | to organize a banquet |
Lookup completed in 182,118 µs.