bietviet

túc tắc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R [làm việc gì] thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng đều đặn buôn bán túc tắc cũng đủ sống ~ túc tắc làm dần cũng xong

Lookup completed in 62,953 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary