bietviet

tăm dạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
trace, remains
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dấu vết, hình dạng nào đó của người hoặc cái đang tìm kiếm, đang mong đợi "(…) những ngày dài chờ đợi vẫn trôi đi, ông lý vẫn biệt tăm dạng." (Bùi Hiển; 14)

Lookup completed in 69,521 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary