bietviet

tăng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to increase, raise; (2) tank, (armored vehicle); (3) Buddhist priest, Buddhist monk; (4) to hate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa vị tăng cao niên
N xe tăng [nói tắt] súng chống tăng
N tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng tấm tăng ~ căng tăng làm lều
N lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia
V làm cho nhiều hơn lên, hoặc trở nên nhiều hơn về mặt số lượng hoặc mức độ công ti đã tăng lương cho cán bộ ~ tăng giá sản phẩm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,555 occurrences · 451.4 per million #231 · Essential

Lookup completed in 170,360 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary