| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to increase, raise; (2) tank, (armored vehicle); (3) Buddhist priest, Buddhist monk; (4) to hate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa | vị tăng cao niên |
| N | xe tăng [nói tắt] | súng chống tăng |
| N | tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng | tấm tăng ~ căng tăng làm lều |
| N | lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp | nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia |
| V | làm cho nhiều hơn lên, hoặc trở nên nhiều hơn về mặt số lượng hoặc mức độ | công ti đã tăng lương cho cán bộ ~ tăng giá sản phẩm |
| Compound words containing 'tăng' (78) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xe tăng | 2,531 | tank, armored vehicle |
| tăng lên | 1,443 | to increase, go up |
| tăng cường | 1,438 | to strengthen, reinforce |
| tăng trưởng | 1,179 | to grow; growth |
| gia tăng | 1,169 | to increase, add |
| làm tăng | 736 | to increase, raise |
| sự gia tăng | 494 | increase |
| tăng tốc | 228 | to accelerate, increase speed, go faster |
| tăng viện | 179 | đưa thêm người, thêm của để giúp sức cho bộ phận khác đang gặp khó khăn [thường là trong chiến đấu] |
| tăng vọt | 75 | to rise, increase |
| tăng lữ | 72 | clergy |
| tăng ni | 61 | Buddhist clergy (monks and nuns) |
| tăng sức | 59 | increase strength, strengthening, analeptics |
| tăng trọng | 48 | gain weight |
| tăng lực | 37 | fortifying, tonic |
| cao tăng | 30 | eminent monk |
| tăng giá | 28 | to go up, increase (in price, value) |
| tăng lương | 28 | to increase one’s wages, give sb a raise |
| tăng chúng | 23 | Buddhist clergy |
| tăng già | 16 | (Buddhism) Buddhist monastic community, sangha |
| tăng âm | 16 | amplifier |
| chư tăng | 15 | all the monks |
| tăng giảm | 15 | to increase and decrease, rise and fall, fluctuate |
| tung tăng | 14 | here and there |
| tăng sản | 13 | accession, addition to property |
| tăng gia | 12 | to increase, intensify |
| tăng tiến | 11 | to increase, advance, progress |
| tăng phòng | 5 | monastery, monks’ quarters |
| sự tăng giảm | 3 | increase and decrease |
| tăng đồ | 3 | Buddhist clergy |
| bần tăng | 2 | I (poor monk) |
| tăng bội | 2 | to intensify, multiply |
| tăng hoạt | 1 | active |
| tăng tốc độ | 1 | to accelerate, increase speed, go faster |
| bội tăng | 0 | to increase many times |
| dân số đã tăng lên hơn gấp hai | 0 | the population had more than doubled |
| gia tăng hợp tác | 0 | to increase cooperation |
| gia tăng phẩm chất | 0 | to increase, improve quality |
| gia tăng với tốc dộ | 0 | to grow at a rate of, speed of |
| gia tăng đáng kể | 0 | to increase considerably |
| gửi quân tăng cường | 0 | to send reinforcements |
| làm gia tăng | 0 | to increase |
| máy tăng thế | 0 | step-up transformer, booster |
| một ngày một tăng thêm | 0 | increase day by day |
| ngoài việc gia tăng sản xuất thực phẩm | 0 | aside from, in addition to increasing food production |
| ngày càng tăng | 0 | to increase every day |
| pa tăng | 0 | licence (to exercise a trade or profession) |
| quân tăng cường | 0 | (military) reinforcements |
| thuế giá trị gia tăng | 0 | thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng |
| thánh tăng | 0 | vị cao tăng được người đời tôn sùng như bậc thánh |
| tiếp tục tăng cao | 0 | to continue to increase |
| tiệm tăng | 0 | to be increasing |
| tăng bo | 0 | chuyển sang phương tiện khác để đi tiếp hoặc vận chuyển tiếp khi đường giao thông bị gián đoạn |
| tăng cường an ninh | 0 | to increase, tighten security |
| tăng cường nền kinh tế | 0 | to strengthen the economy |
| tăng cường thực thi | 0 | to strengthen enforcement |
| tăng gô | 0 | tango |
| tăng gấp đôi | 0 | to double, increase twofold |
| tăng lãi suất | 0 | to raise interest rates |
| tăng mo | 0 | idle time |
| tăng nhanh nhất | 0 | fastest growing |
| tăng nhiệt toàn cầu | 0 | global warming |
| tăng nhẹ | 0 | to increase slightly |
| tăng phô | 0 | transformer |
| tăng sinh | 0 | neoplasm |
| tăng sản lượng | 0 | to increase production |
| tăng them | 0 | to increase (further) |
| tăng thêm các khoản thuế | 0 | to raise taxes |
| tăng tiền thuê | 0 | to raise the rent |
| tăng tả | 0 | như tong tả |
| tăng vọt lên | 0 | to rise, increase |
| Tăng Đoàn Bảo Vệ Chánh Pháp | 0 | Buddhist Protection Society |
| tội ác gia tăng tại Việt Nam | 0 | crime is increasing in Vietnam |
| tỷ lệ gia tăng | 0 | rate of increase, growth rate |
| việc gia tăng | 0 | increase |
| xa tăng | 0 | Satan |
| ác tăng | 0 | depraved, perverted monk |
| đà tăng trưởng | 0 | growth rate |
Lookup completed in 170,360 µs.