| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) quiet, calm, tranquil, peaceful; (2) altar; (3) to stop, pacify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bàn thờ thần thánh | lập tĩnh thờ mẫu |
| N | bàn đèn thuốc phiện | lôi tĩnh ra hút |
| A | yên ắng, không ồn ào | không gian rất tĩnh ~ "(...) Chốn nằm cũng tĩnh, chốn ngồi cũng thanh." (NĐM) |
| A | có vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất không thay đổi theo thời gian | trạng thái tĩnh ~ hình ảnh tĩnh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tĩnh mạch | the vein or artery | clearly borrowed | 靜脈 zing6 mak6 (Cantonese) | 靜脈, jìng mài(Chinese) |
| Compound words containing 'tĩnh' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tĩnh mạch | 262 | vein, vena (as opposed to artery) |
| Hà Tĩnh | 238 | |
| bình tĩnh | 187 | calm, composed; to be, keep, remain calm |
| yên tĩnh | 134 | quiet, calm, tranquil |
| điềm tĩnh | 71 | calm, imperturbable |
| tĩnh điện | 49 | điện do ma sát gây ra |
| tĩnh lặng | 46 | hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra |
| trầm tĩnh | 27 | quiet, unruffled, serene |
| tĩnh gia | 26 | pure and beautiful |
| tĩnh tâm | 23 | giữ hoặc làm cho lòng mình yên tĩnh, thanh thản, không xúc động |
| động tĩnh | 21 | Stir, commotion |
| trấn tĩnh | 18 | to keep calm |
| tĩnh vật | 18 | still-life |
| sự bình tĩnh | 17 | calmness |
| tĩnh mịch | 12 | silent, still |
| an tĩnh | 9 | quiet, tranquility |
| tĩnh tại | 9 | stationary |
| tĩnh học | 8 | statics |
| giãn tĩnh mạch | 4 | varicose, phlebectasia |
| tĩnh dưỡng | 4 | to recuperate |
| tĩnh tọa | 4 | to meditate |
| địa tĩnh | 4 | xem vệ tinh địa tĩnh |
| thanh tĩnh | 2 | hoàn toàn yên tĩnh |
| tĩnh từ | 2 | adjective |
| tĩnh điện học | 2 | electrostatic |
| bình tĩnh lạ thường | 0 | unusually calm |
| bộ nhớ tĩnh | 0 | static memory |
| cảm thấy bình tĩnh | 0 | to feel calm |
| cứ bình tĩnh | 0 | please stay calm |
| dấu phảy tĩnh | 0 | fixed point |
| giao thông tĩnh | 0 | toàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. [nói tổng quát] |
| giữ bình tĩnh | 0 | to keep calm |
| hiếu tĩnh | 0 | peace-loving |
| hệ số tĩnh | 0 | fixed coefficient |
| khí tĩnh học | 0 | aerostatics |
| kiểu tĩnh | 0 | static type |
| lấy lại bình tĩnh | 0 | to regain one’s composure |
| phớt tĩnh | 0 | to be indifferent, pretend not to know, ignore |
| thuỷ tĩnh học | 0 | ngành cơ học nghiên cứu sự cân bằng của các chất lỏng đứng yên và áp suất mà chúng tác dụng lên các thành vật chứa |
| thủy tĩnh học | 0 | hydrostatics |
| tĩnh mạch học | 0 | phlebology |
| tĩnh mạch đồ | 0 | phlebogram |
| tĩnh thổ | 0 | pure land, nirvana |
| tĩnh toạ | 0 | ngồi yên lặng để ngẫm nghĩ về giáo lí của đạo Phật |
| tĩnh trí | 0 | bình tĩnh và tỉnh táo để suy xét, xử trí |
| tĩnh điện kế | 0 | electrometer |
| tĩnh đàn | 0 | altar |
| vệ tinh địa tĩnh | 0 | geostationary satellite |
| yẻn tĩnh | 0 | to be quiet |
| áp suất thủy tĩnh | 0 | hydrostatic pressure |
| điện tích tĩnh | 0 | static electric charge |
Lookup completed in 223,844 µs.