| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) silk, fine thread; (2) young, tender | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra | tằm nhả tơ ~ nhện chăng tơ |
| N | tơ do con tằm nhả ra, dùng làm sợi để dệt | ươm tơ ~ quay tơ dệt lụa ~ buôn chỉ bán tơ |
| N | sợi rất mảnh và mượt như tơ tằm | tơ chuối ~ tơ dứa |
| A | [lông, tóc] rất mảnh sợi, mềm và mượt như tơ | lông tơ ~ mái tóc tơ |
| A | [động vật, thực vật] còn non, mới vừa lớn lên | gà mái tơ ~ hàng dừa tơ |
| A | [thanh niên] mới lớn lên, chưa có vợ, có chồng | trai tơ ~ "Bầu già thì mướp cũng xơ, Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tơ | the silk | clearly borrowed | 絲 si1 (Cantonese) | 絲, sī(Chinese) |
| Compound words containing 'tơ' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lông tơ | 204 | down, fuzz |
| tơ lụa | 59 | silk |
| tơ tằm | 31 | silk |
| mô tơ | 18 | motor |
| bò tơ | 10 | calf |
| tơ nhện | 9 | spider-thread |
| tơ hồng | 7 | dodder marriage tie |
| tơ tưởng | 7 | to long to day-dream |
| véc tơ | 5 | vector |
| ni tơ | 4 | nitrogen |
| tơ hào | 4 | trifle, mere nothing, insignificant thing or quantity |
| quay tơ | 3 | spinning |
| công tơ | 2 | meter (for recording electricity) |
| tằm tơ | 2 | silkworm |
| chỉ tơ | 1 | silk thread |
| tơ hóa học | 1 | artificial silk, synthetic fiber |
| tơ lòng | 1 | ties of affection |
| tơ vương | 1 | tơ bị dính vào nhau; dùng để ví tình cảm yêu đương vương vấn, khó dứt bỏ |
| đi tơ | 1 | Mate (a sow) |
| a ma tơ | 0 | amateur |
| anh te ruýp tơ | 0 | interrupter |
| công tơ tổng | 0 | công tơ đo và ghi lại lượng đơn vị điện, nước, hơi, v.v. đã dùng của các tuyến nhánh |
| công tơ đo đếm | 0 | measurement counter |
| dây tơ hồng | 0 | marriage ties |
| gái tơ | 0 | young girl, girl under age |
| găng tơ | 0 | gangster |
| in tơ nét | 0 | internet |
| keo tơ | 0 | chất dính bọc ngoài sợi tơ do con tằm tiết ra |
| kẽ tóc chân tơ | 0 | in minute detail |
| lơ tơ mơ | 0 | như lơ mơ [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| mô tơ suy luận | 0 | inference engine |
| nhà tơ | 0 | |
| rối như tơ vò | 0 | to get all twisted up, get all tangled up |
| tay găng tơ | 0 | gangster |
| tóc tơ | 0 | conjugal love |
| tơ duyên | 0 | marriage bonds, feeling of love |
| tơ hoá học | 0 | sợi tổng hợp, mảnh và mượt như tơ tằm |
| tơ huyết | 0 | fibrin |
| tơ lơ mơ | 0 | have a smattering of something |
| tơ màng | 0 | nghĩ đến và mong muốn có được |
| tơ mơ | 0 | tơ tưởng đến một cách không đứng đắn [trong quan hệ nam nữ] |
| tơ rưng | 0 | xem đàn tơ rưng |
| tơ vò | 0 | tơ bị vò rối; dùng để ví tình hình rối rắm khó nghĩ ra cách giải quyết |
| tơ đồng | 0 | (in literature) the sound of musical instrument |
| xử lí vec tơ | 0 | vector processing |
| ông tơ | 0 | the match-maker |
| ông tơ bà nguyệt | 0 | matchmaker |
| đàn tơ rưng | 0 | đàn của một số dân tộc thiểu số Tây Nguyên, làm bằng những đoạn nứa dài ngắn khác nhau treo trên một cái giá, gõ bằng dùi đôi |
| đào tơ liễu yếu | 0 | young beauty |
| đồ thị véc tơ | 0 | vector diagram |
Lookup completed in 187,520 µs.