bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) silk, fine thread; (2) young, tender
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra tằm nhả tơ ~ nhện chăng tơ
N tơ do con tằm nhả ra, dùng làm sợi để dệt ươm tơ ~ quay tơ dệt lụa ~ buôn chỉ bán tơ
N sợi rất mảnh và mượt như tơ tằm tơ chuối ~ tơ dứa
A [lông, tóc] rất mảnh sợi, mềm và mượt như tơ lông tơ ~ mái tóc tơ
A [động vật, thực vật] còn non, mới vừa lớn lên gà mái tơ ~ hàng dừa tơ
A [thanh niên] mới lớn lên, chưa có vợ, có chồng trai tơ ~ "Bầu già thì mướp cũng xơ, Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 250 occurrences · 14.94 per million #4,817 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
the silk clearly borrowed 絲 si1 (Cantonese) | 絲, sī(Chinese)

Lookup completed in 187,520 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary