| Compound words containing 'tư' (182) |
| word |
freq |
defn |
| đầu tư |
2,453 |
investment; to invest |
| tư cách |
2,243 |
status, capacity behavior, conduct |
| thứ tư |
1,314 |
Wednesday; fourth |
| tư lệnh |
1,203 |
to command; commander |
| tư nhân |
922 |
private, particular |
| tư tưởng |
920 |
doctrine, ideology; idea, concept, thought |
| Ba Tư |
694 |
Persia, Persian, Iran, Iranian |
| tư mã |
658 |
master of horse |
| tư vấn |
644 |
advisory; to advise, consult |
| tư pháp |
630 |
justice, judicial |
| tư bản |
402 |
capital (money); capitalist |
| tư thế |
388 |
posture, position |
| Nam Tư |
366 |
Yugoslavia |
| tư liệu |
358 |
material, documentation |
| tư duy |
311 |
thought, thinking |
| riêng tư |
284 |
personal, private; privacy |
| tổng tư lệnh |
258 |
commander-in-chief, generalissimo |
| tháng tư |
193 |
April |
| với tư cách |
140 |
in the capacity of |
| tư sản |
129 |
capitalist; private property, personal property |
| nhà đầu tư |
110 |
investor |
| ngã tư |
101 |
(four way) intersection, crossroads |
| vật tư |
101 |
material(s) |
| bộ tư lệnh |
72 |
command |
| tư đồ |
70 |
title of high ranking official in ancient china |
| nhà tư tưởng |
61 |
thinker |
| vô tư |
54 |
impartial, unbiased |
| đời tư |
54 |
private life |
| tư thục |
46 |
private |
| tư thông |
45 |
liên hệ, tiếp xúc ngấm ngầm với đối phương để mưu làm phản |
| tâm tư |
44 |
thought, idea |
| tư gia |
43 |
private home |
| tư chất |
39 |
character, aptitude, nature, individual |
| suy tư |
35 |
meditation, reflection, contemplation; to think, reflect, consider; pensive |
| sự đầu tư |
34 |
investment |
| tư hữu |
32 |
private ownership; privately-owned |
| tư nhân hóa |
27 |
privatization |
| hệ tư tưởng |
25 |
ideology |
| tư dinh |
25 |
residence |
| thông tư |
21 |
directive, order |
| công tư |
18 |
public and private |
| trầm tư |
18 |
meditative, contemplative, thoughtful, pensive |
| tương tư |
17 |
lovesick |
| tư doanh |
14 |
private, privately owned |
| tiểu tư sản |
11 |
petty bourgeoisie |
| nhà tư bản |
10 |
capitalist |
| tư tình |
10 |
tình yêu vụng trộm |
| ưu tư |
10 |
afflicted, grieved, distressed; worry, concern |
| tư trang |
9 |
jewelry, property |
| thiên tư |
8 |
(innate) gift |
| tư nghiệp |
8 |
deputy headmaster of imperial college |
| tư khấu |
7 |
judge |
| tư lợi |
7 |
self-interest |
| tư thù |
7 |
feud |
| phong tư |
6 |
figure, carriage, bearing |
| tư văn |
6 |
Confucian scholars |
| tư điền |
6 |
privately owned land or field or rice fields |
| Bộ Tư Pháp |
5 |
Ministry of Justice; Justice Department |
| dạy tư |
5 |
to teach privately, tutor |
| gia tư |
4 |
Family private property |
| luồng tư tưởng |
4 |
train of thought |
| Mạc Tư Khoa |
3 |
Moscow |
| tư tâm |
3 |
egoism, selfishness, egoistic, selfish |
| vào đầu tư |
3 |
invest |
| tư cấp |
2 |
aid, help, furnish, supply, stock, subsidize, make a grant to |
| tư lập |
2 |
privately owned, private |
| tư túi |
2 |
give secretly |
| vô tư lự |
2 |
carefree |
| ốm tương tư |
2 |
lovesick |
| cơ quan tư nhân |
1 |
private organization |
| góc tư |
1 |
quarter, quadrant |
| lớp tư |
1 |
2nd grade |
| ngân hàng đầu tư |
1 |
investment bank |
| sinh tư |
1 |
|
| tư chức |
1 |
non-government worker, private sector employee |
| tư hữu hóa |
1 |
privatization |
| tư lự |
1 |
pensive, thoughtful |
| tư sản hóa |
1 |
privatization |
| đại tư bản |
1 |
great capitalist |
| ba phần tư |
0 |
three-fourths |
| bị một tư tướng ám ảnh |
0 |
to be obsessed with an idea |
| bỏ tiền đầu tư |
0 |
to invest money, spend money |
| bỏ tiền đầu tư vào |
0 |
to invest money in, spend money on |
| Bộ Trưởng Tư Pháp |
0 |
justice minister |
| bộ tổng tư lệnh |
0 |
cơ quan chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang |
| chiến tranh Vịnh Ba Tư |
0 |
Persian Gulf War |
| chí công vô tư |
0 |
public-spirited and selfless |
| chẻ sợi tóc làm tư |
0 |
to split hairs |
| chế độ dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản |
| chế độ tư bản |
0 |
xem chủ nghĩa tư bản |
| chế độ tư hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cá nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu |
| chủ nghĩa tư bản |
0 |
capitalism |
| cuộc đầu tư |
0 |
investment |
| cuộc đầu tư dài hạn |
0 |
long-term investment |
| các nước tư bản |
0 |
capitalist countries |
| cách mạng dân chủ tư sản |
0 |
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình |
| cách mạng tư sản |
0 |
cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá |
0 |
như cách mạng văn hoá |
| công ty tư nhân |
0 |
private company |
| công ty đầu tư |
0 |
investment firm |
| công tư hợp doanh |
0 |
hình thức kinh doanh do nhà nước và tư nhân cùng góp vốn |
| công và tư |
0 |
public and private |
| cơ hội đầu tư |
0 |
investment opportunity |
| cắt đứt luồng tư tưởng |
0 |
to interrupt one’s train of thought |
| cố vấn đầu tư |
0 |
investment counseling |
| dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ tư sản [nói tắt] |
| gieo rắc tư tưởng |
0 |
to spread one’s ideology |
| hàng thứ tư |
0 |
fourth place |
| hôm thứ tư |
0 |
Wednesday |
| hệ thống tư pháp |
0 |
judicial system |
| hệ thống đầu tư |
0 |
investment plan, scheme, system |
| hội đồng tư vấn |
0 |
advisory council |
| khối tư bản |
0 |
capitalist block (of nations) |
| lao tư |
0 |
labor and capital, workers and capitalists |
| làm tư vấn |
0 |
to consult, work as a consultant |
| lần thứ tư |
0 |
fourth time |
| lớp đệ tư |
0 |
9th grade |
| một nguồn đầu tư an toàn |
0 |
a safe investment |
| một phần tư |
0 |
one-fourth |
| mức đầu tư |
0 |
level of investment |
| mức đầu tư của Nhật Bản đã sụt giảm đáng kể |
0 |
the level of Japanese investment has declined considerably |
| nguồn đầu tư chính |
0 |
main source of investment |
| ngân hàng tư nhân |
0 |
private bank |
| Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển |
0 |
Bank for Investment and Development |
| người tư bản |
0 |
capitalist |
| người đầu tư |
0 |
investor |
| nhà thầu tư nhân |
0 |
private contractor |
| nhà tư |
0 |
private house |
| nhà đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investor, investment |
| những tư tưởng lớn gặp nhau |
0 |
great minds think alike |
| riêng tư cá nhân |
0 |
personal |
| trầm tư mặc tưởng |
0 |
to meditate, contemplate, be lost |
| trẻ sinh tư |
0 |
quadruplets |
| tính tư tưởng |
0 |
sự gắn bó một cách tự giác với một hệ tư tưởng nhất định, biểu hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật và trong các lĩnh vực hoạt động văn hoá, xã hội |
| tôn trọng quyền tiêng tư |
0 |
to respect someone’s right to privacy |
| tư biện |
0 |
chỉ suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn |
| tư bản bất biến |
0 |
constant capital |
| tư bản cho vay |
0 |
loan capital |
| tư bản chủ nghĩa |
0 |
capitalist |
| tư bản cố định |
0 |
fixed capital |
| tư bản khả biến |
0 |
bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động và tăng thêm trong quá trình sản xuất, do sức lao động tạo ra giá trị thặng dư |
| tư bản lũng đoạn |
0 |
monopoly capitalism |
| tư cách pháp nhân |
0 |
tư cách là chủ thể pháp luật độc lập của một đơn vị, tổ chức |
| tư hữu hoá |
0 |
làm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân |
| tư kiến |
0 |
personal opinion |
| tư kỷ |
0 |
egoistic, selfish |
| tư liệu lao động |
0 |
những thứ như công cụ sản xuất, nhiên liệu, v.v., mà con người dùng trong khi lao động để tác động vào đối tượng lao động [nói tổng quát] |
| tư liệu sản xuất |
0 |
means of production |
| tư nhân kinh doanh |
0 |
private business |
| tư pháp quốc tế |
0 |
international private law |
| tư sản dân tộc |
0 |
nationalist bourgeois |
| tư sản mại bản |
0 |
comprador |
| tư sở |
0 |
private office, business |
| tư thái |
0 |
carriage, bearing |
| tư thương |
0 |
người buôn bán cá thể |
| tư trào |
0 |
thoughts, ideas, mindsets |
| tư trợ |
0 |
succour, assist, help, relieve |
| tư tường gia |
0 |
thinker |
| tư tưởng an phận |
0 |
contentness |
| tư tưởng cận đại |
0 |
modern idea, concept |
| tư tưởng dâm ô |
0 |
obscene thoughts |
| tư tưởng ngu dốt |
0 |
stupid idea |
| tư tưởng về luật pháp |
0 |
ideas on, about law |
| tư ý |
0 |
personal opinion |
| tập trung tư tưởng |
0 |
to concentrate one’s thoughts |
| u tư |
0 |
to ponder, think deeply |
| vấn đề riêng tư |
0 |
personal problem, private issue |
| vật biết suy tư |
0 |
a thinking animal, man |
| vị tư lệnh |
0 |
commander (military) |
| Vịnh Ba Tư |
0 |
Persian Gulf |
| xã hội tư bản |
0 |
capitalist society |
| ăng ten phần tư sóng |
0 |
quarter wave antenna |
| đa tư lự |
0 |
hay nghĩ ngợi, lo lắng nhiều |
| đấu tranh tư tưởng |
0 |
ideological struggle; to struggle with one’s conscience, wrestle with one’s conscience |
| đầu tư chiều sâu |
0 |
tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kĩ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực, v.v. để có tác động thực sự và lâu dài đến quá trình phát triển |
| đầu tư ngoại quốc |
0 |
foreign investment |
| đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investment |
| đầu tư trực tiếp |
0 |
direct investment |
| đầu tư vào Miến điện |
0 |
to invest in Burma |
| đọc tư tưởng |
0 |
to read someone’s thoughts |
| đứng hàng thứ tư |
0 |
to be in fourth place |
| đứt gánh tương tư |
0 |
break love relations (with) |
Lookup completed in 174,987 µs.