| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fresh; immediately, on the spot; cheerful, joyful, happy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân | cân tươi lên để trừ bì ~ miếng thịt năm lạng tươi |
| A | [hoa lá, cây cối đã cắt, hái] đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô | rau tươi ~ củi còn tươi ~ "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều) |
| A | [thực phẩm] còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất | tôm tươi ~ mớ cá tươi ~ miếng thịt còn tươi nguyên |
| A | còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô | ngã bật máu tươi ~ nét chữ còn tươi vết mực |
| A | [màu sắc] đẹp, sáng, ưa nhìn | mái ngói đỏ tươi ~ tà áo tươi màu |
| A | [nét mặt] có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi | cười rất tươi ~ mặt tươi như hoa |
| A | khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn | cả nhà được một bữa ăn tươi |
| Compound words containing 'tươi' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đỏ tươi | 110 | scarlet |
| tươi sáng | 93 | bright, brilliant, radiant |
| vui tươi | 82 | cheerful, jubilant |
| tươi tốt | 50 | verdant, green, fresh, fine |
| xanh tươi | 38 | green and fresh, verdant, light blue |
| cá tươi | 24 | fresh fish |
| tươi tắn | 18 | cheerful |
| tươi cười | 15 | smiling |
| tốt tươi | 15 | fresh |
| tươi mát | 6 | fresh, (slang) sex |
| cau tươi | 4 | fresh areca nut |
| tươi tỉnh | 4 | merry, pleasant |
| chết tươi | 3 | to die on the spot |
| phân tươi | 3 | fresh night-soil |
| tươi sống | 3 | [thực phẩm] được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến |
| chè tươi | 2 | concoction of green tea leaves, fresh tea, tea, made with fresh tea |
| bia tươi | 1 | bia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay |
| nuốt tươi | 1 | |
| tươi trẻ | 1 | tươi tắn và trẻ trung |
| xinh tươi | 1 | pretty, charming, delightful, pleasing, attractive |
| bình tươi | 0 | |
| cây tươi | 0 | fresh fruit |
| mỉm cười tươi như hoa | 0 | to smile broadly, brightly, beam |
| nho tươi | 0 | grape |
| sữa tươi | 0 | fresh milk |
| tươi bỗng | 0 | immediately, at once |
| tươi hơn hớn | 0 | tươi một cách rạng rỡ, hớn hở |
| tươi liền | 0 | on the spot, right away |
| tươi nhuận | 0 | rất tươi, tựa như thấm đầy chất nước ở bên trong |
| tươi roi rói | 0 | như tươi rói [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tươi rói | 0 | rất tươi với vẻ sinh động, hấp dẫn |
| tươi thắm | 0 | rất tươi với những màu sắc đẹp đẽ |
| tươi vui | 0 | như vui tươi |
| tương lai là tươi sáng | 0 | the future is bright |
| ăn tươi nuốt sống | 0 | to make mincemeat of somebody, wipe the floor with somebody |
| đắt như tôm tươi | 0 | to go or sell like hot cakes |
Lookup completed in 220,161 µs.