bietviet

tươi

Vietnamese → English (VNEDICT)
fresh; immediately, on the spot; cheerful, joyful, happy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân cân tươi lên để trừ bì ~ miếng thịt năm lạng tươi
A [hoa lá, cây cối đã cắt, hái] đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô rau tươi ~ củi còn tươi ~ "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều)
A [thực phẩm] còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất tôm tươi ~ mớ cá tươi ~ miếng thịt còn tươi nguyên
A còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô ngã bật máu tươi ~ nét chữ còn tươi vết mực
A [màu sắc] đẹp, sáng, ưa nhìn mái ngói đỏ tươi ~ tà áo tươi màu
A [nét mặt] có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi cười rất tươi ~ mặt tươi như hoa
A khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn cả nhà được một bữa ăn tươi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 689 occurrences · 41.17 per million #2,465 · Intermediate

Lookup completed in 220,161 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary