| Compound words containing 'tương' (86) |
| word |
freq |
defn |
| tương tự |
4,607 |
similar, alike, comparable, analogous, analog; similarly |
| tương đối |
2,248 |
corresponding, relative, comparative; relative |
| tương lai |
1,989 |
future |
| tương đương |
1,464 |
equivalent, equal, correspondent; equivalent (thing) |
| tương ứng |
1,441 |
correlative, corresponding; to correspond, be similar, be comparable |
| tương tác |
1,116 |
interaction; to interact, interoperate, interconnect |
| tương thích |
424 |
compatible (with) |
| tương đồng |
388 |
equal |
| tương truyền |
267 |
legend has it that |
| tương quan |
237 |
(inter)relationship, connection; to interrelate, correlate |
| tương phản |
204 |
contrast |
| huyết tương |
85 |
plasma |
| tương xứng |
69 |
adequate, appropriate, corresponding, symmetric; to correspond, match, be equal |
| tương hỗ |
47 |
mutual, reciprocal |
| đậu tương |
32 |
soybeans |
| sự tương quan |
26 |
interrelationship |
| tương trợ |
24 |
giúp đỡ lẫn nhau |
| nhũ tương |
22 |
emulsion |
| tương tư |
17 |
lovesick |
| tương khắc |
13 |
opposite, contrary, incompatible |
| tương tàn |
12 |
to destroy, kill, slaughter (one another) |
| tương giao |
11 |
intersection |
| tương thân |
8 |
mutual affection |
| tương hợp |
7 |
compatibility |
| tương tế |
7 |
mutual aid, mutual assistance |
| hỗ tương |
5 |
mutual, reciprocal |
| tương tranh |
4 |
concurrency |
| tương đắc |
4 |
in concord |
| tương đối hóa |
2 |
relativization, make something relative (to something else) |
| ốm tương tư |
2 |
lovesick |
| tương kính |
1 |
mutual respect |
| tương ớt |
1 |
chutney, chili sauce |
| bất tương hợp |
0 |
incompatible |
| bất tương xâm |
0 |
|
| cho tương lai |
0 |
for the future |
| cho đến tương lai |
0 |
into the future |
| chân lí tương đối |
0 |
chân lí phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực một cách không phải là hoàn toàn, mà trong những giới hạn lịch sử nhất định |
| chân lý tương đối |
0 |
xem chân lí tương đối |
| chủ nghĩa tương đối |
0 |
nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri |
| có chức năng tương đương |
0 |
having equivalent capabilities |
| cốt nhục tương tàn |
0 |
interfamilial, internecine war |
| giải cấu tương phùng |
0 |
to meet unexpectedly |
| hiện thời và tương lai |
0 |
present and future |
| hổ tương |
0 |
Reciprocal, mutual, interacting |
| kim tương học |
0 |
metallography |
| lo cho tương lai |
0 |
to be anxious, worried about the future |
| lí thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí hiện đại về không gian và thời gian, do A. Einstein xây dựng |
| lý thuyết tương đối |
0 |
xem lí thuyết tương đối |
| máy tính tương tự |
0 |
analog computer |
| một hiện tượng tương đối hiếm hoi |
0 |
a relatively rare phenomenon |
| người vợ tương lại |
0 |
future wife |
| ngả một chum tương |
0 |
to ferment a jar of Soya sauce |
| nát như tương |
0 |
completely crushed |
| phản ứng hỗ tương |
0 |
interaction, mutual reaction |
| quỳnh tương |
0 |
(old) good wine |
| số tương đối |
0 |
số biểu hiện kết quả so sánh giữa các hiện tượng với nhau |
| thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí học do A. Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối, và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau |
| trong một tương lai gần |
0 |
in the near future |
| trong một tương lai không xa |
0 |
in the not so distant future |
| trong tương lai |
0 |
in the future |
| trong tương lai gần |
0 |
in the near future |
| tương can |
0 |
be interrelated |
| tương cách |
0 |
be separated |
| tương kị |
0 |
có tính chất kị nhau |
| tương kỵ |
0 |
xem tương kị |
| Tương lai Cam Bốt còn nhiều bấp bênh |
0 |
Cambodia’s future is still very unstable |
| tương lai học |
0 |
khoa học dựa vào tình hình và những xu thế hiện tại nghiên cứu dự báo hoặc dự đoán sự phát triển của xã hội trong tương lai |
| tương lai là tươi sáng |
0 |
the future is bright |
| tương lai mù mịt |
0 |
dark future |
| tương lai mờ mịt |
0 |
a dark future |
| tương lai sáng sủa |
0 |
bright future |
| tương nhượng |
0 |
agreement |
| tương quan lực lượng |
0 |
quan hệ so sánh lực lượng giữa hai bên |
| tương quan yêu-hận |
0 |
love-hate relationship |
| tương thân tương ái |
0 |
thương yêu, gắn bó thân thiết với nhau |
| tương tự như |
0 |
to be similar to |
| tương đương về nghĩa |
0 |
to mean the same thing, have an equivalent meaning |
| tương đối dễ học |
0 |
relatively easy to learn |
| tương đối giống nhau |
0 |
relatively similar to each other |
| tương đối ổn định |
0 |
relatively stable |
| vì tương là |
0 |
believing that, in the belief that |
| vị tương |
0 |
phase (electric) |
| đa số tương đối |
0 |
relative majority |
| địa chỉ tương đối |
0 |
relative address |
| đứt gánh tương tư |
0 |
break love relations (with) |
| ở tương lai |
0 |
in the future |
Lookup completed in 178,209 µs.