bietviet

tương đương

Vietnamese → English (VNEDICT)
equivalent, equal, correspondent; equivalent (thing)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có giá trị ngang nhau tuổi tác tương đương nhau ~ số tiền tương đương một tấn thóc
A [hai biểu thức đại số] có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số
A [hai phương trình hoặc hệ phương trình] có nghiệm hoàn toàn như nhau
A [hai mệnh đề] có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,464 occurrences · 87.47 per million #1,352 · Core

Lookup completed in 164,772 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary