| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| equivalent, equal, correspondent; equivalent (thing) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có giá trị ngang nhau | tuổi tác tương đương nhau ~ số tiền tương đương một tấn thóc |
| A | [hai biểu thức đại số] có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số | |
| A | [hai phương trình hoặc hệ phương trình] có nghiệm hoàn toàn như nhau | |
| A | [hai mệnh đề] có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại | |
Lookup completed in 164,772 µs.