bietviet

tương đối

Vietnamese → English (VNEDICT)
corresponding, relative, comparative; relative
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở một mức nào đó, trong quan hệ so sánh với những cái khác cùng loại kết quả tương đối tốt ~ kinh tế tương đối phát triển
A ở mức đại khái trên trung bình, có thể tạm hài lòng hình thức trông cũng tương đối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,248 occurrences · 134.31 per million #908 · Core

Lookup completed in 179,575 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary