| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| corresponding, relative, comparative; relative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở một mức nào đó, trong quan hệ so sánh với những cái khác cùng loại | kết quả tương đối tốt ~ kinh tế tương đối phát triển |
| A | ở mức đại khái trên trung bình, có thể tạm hài lòng | hình thức trông cũng tương đối |
Lookup completed in 179,575 µs.