| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interaction; to interact, interoperate, interconnect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động qua lại lẫn nhau | lực tương tác giữa các vật ~ quan hệ tương tác |
| A | [thiết bị hay chương trình máy tính] có sự trao đổi thông tin qua lại liên tục giữa máy với người sử dụng | |
Lookup completed in 174,043 µs.