| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) title (of nobility); (2) to strip, remove | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật | bà ấy đang tước vỏ đay ~ mọi người đang tước lá chuối |
| V | dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng | quân ta tước vũ khí của giặc ~ ban ttổ chức đã tước danh hiệu hoa hậu của cô ấy |
| Compound words containing 'tước' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| công tước | 822 | duke, duchess (title of nobility) |
| bá tước | 572 | count, earl |
| tước hiệu | 372 | title |
| tước vị | 244 | title, dignity |
| phong tước | 202 | confer a title (on somebody) |
| nam tước | 129 | baron |
| hầu tước | 127 | người được phong tước hầu, ở các nước phương Tây |
| tập tước | 66 | inherit a title |
| tước đoạt | 56 | to appropriate, seize |
| chức tước | 53 | title |
| tử tước | 43 | viscount |
| huân tước | 34 | lord |
| quan tước | 31 | mandarin’s title |
| khổng tước | 13 | peacock |
| vương tước | 10 | prince |
| hồng tước | 7 | jenny wren |
| phẩm tước | 5 | mandarins’ titles, dignity |
| tước lộc | 3 | title an honors |
| quét tước | 2 | to sweep up, tidy up |
| bị tước đoạt tài sản | 0 | to have one’s property seized |
| mang một tước hiệu | 0 | to bear, carry a title |
| tước súng | 0 | to take sb’s gun, disarm sb |
Lookup completed in 153,873 µs.