bietviet

tước

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) title (of nobility); (2) to strip, remove
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật bà ấy đang tước vỏ đay ~ mọi người đang tước lá chuối
V dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng quân ta tước vũ khí của giặc ~ ban ttổ chức đã tước danh hiệu hoa hậu của cô ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 776 occurrences · 46.36 per million #2,290 · Intermediate

Lookup completed in 153,873 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary