| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) (military) general; (2) huge, enormous; (3) appearance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cấp quân hàm trên cấp tá | quân hàm cấp tướng |
| N | tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc | chiếu tướng ~ tướng ông, tướng bà |
| N | từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi [hàm ý vui đùa, suồng sã] | thôi, làm đi các tướng! |
| A | rất to | gánh một gánh tướng ~ ăn hết một bát tướng cơm |
| R | [to, lớn] quá mức thường | mặt sưng tướng ~ sợ quá, hét tướng lên |
| N | vẻ mặt và dáng người [nói tổng quát], thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người | tướng như đàn ông ~ có tướng làm quan ~ tướng người vất vả |
| Compound words containing 'tướng' (71) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thủ tướng | 1,928 | premier, prime minister |
| tướng quân | 933 | army general, tycoon, shogun |
| tướng lĩnh | 384 | commander, general |
| thiếu tướng | 315 | major general |
| tể tướng | 295 | prime minister |
| tướng sĩ | 216 | officer |
| trung tướng | 211 | lieutenant general, major general |
| đại tướng | 193 | general, lieutenant general |
| bộ tướng | 131 | mien |
| thượng tướng | 124 | lieutenant general, three-star general |
| danh tướng | 92 | famous general |
| kiện tướng | 82 | good player |
| phó tướng | 78 | second-in-command |
| chư tướng | 71 | |
| chuẩn tướng | 63 | brigadier general |
| phó thủ tướng | 63 | deputy prime minister, deputy premier |
| võ tướng | 56 | military leader, general |
| tướng quốc | 53 | prime minister |
| cờ tướng | 51 | (Chinese) chess, xiangqi |
| chủ tướng | 47 | general commanding an army |
| tướng tá | 28 | general officers and field-grade officers, generals and |
| nữ tướng | 27 | woman general |
| chân tướng | 26 | True nature, cloven hoof |
| tướng mạo | 26 | outward look |
| tướng giặc | 23 | rebel leader |
| dũng tướng | 19 | brave general |
| thống tướng | 14 | general of the army |
| biến tướng | 13 | phase, stage, period |
| hổ tướng | 13 | brave and strong general |
| bại tướng | 12 | defeated general |
| lão tướng | 12 | vị tướng già |
| lạc tướng | 12 | military chief (under the reign of kings hung) |
| khanh tướng | 11 | high-ranking civil and military court officials |
| tướng cướp | 10 | robber chief, leader of a group of criminals |
| chiến tướng | 8 | general, military leader |
| mãnh tướng | 8 | brave general |
| xem tướng | 8 | to judge somebody’s character from his facial features |
| tướng số | 7 | fortune telling based on one’s face and date/time of birth |
| ông tướng | 6 | braggard |
| thầy tướng | 5 | physiognomist |
| thiên tướng | 4 | tướng nhà trời, theo tưởng tượng của người xưa |
| to tướng | 4 | huge, enormous |
| quý tướng | 3 | appearance of a talented person, rare physiognomy |
| tì tướng | 3 | subaltern |
| thánh tướng | 2 | prodigy, marvel |
| tốt tướng | 2 | look good |
| có tướng | 1 | to look, have an appearance |
| thủ tướng phủ | 1 | the premier’s palace, the prime minister’s |
| vương tướng | 1 | prince |
| bị một tư tướng ám ảnh | 0 | to be obsessed with an idea |
| chiếu tướng | 0 | xem chiếu |
| coi tướng số | 0 | to read someone’s fortune from their face |
| cờ chiếu tướng | 0 | chess |
| dị tướng | 0 | freakish appearance, queer appearance |
| hao binh tổn tướng | 0 | to lose soldiers and officers |
| lớn tướng | 0 | rất lớn, hơn hẳn mức bình thường |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X | 0 | a delegation lead by general X |
| nhà tướng số | 0 | fortune teller (who uses one’s face and date/time of birth) |
| nói thánh tướng | 0 | như nói thánh nói tướng |
| nói tướng | 0 | to boast, rant, talk big |
| nội tướng | 0 | wife, lady of the house |
| phát tướng | 0 | [vẻ mặt, dáng người] trở nên rạng rỡ, béo tốt, như báo hiệu sự may mắn, thành đạt |
| quí tướng | 0 | xem quý tướng |
| thiên binh thiên tướng | 0 | heavenly troops |
| tinh tướng | 0 | tỏ vẻ ta đây tinh khôn, tài giỏi hơn người [hàm ý chê bai hoặc vui đùa] |
| tướng lãnh | 0 | commander, general |
| Tướng Tưởng Giới Thạch | 0 | General Chang Kai Shek |
| viên tướng nhiều mưu lược | 0 | a general versed in planning and strategy |
| yểu tướng | 0 | to look sickly, show sign of a premature death |
| ông thủ tướng | 0 | premier |
| ẩn tướng | 0 | hidden features, concealed features |
Lookup completed in 176,580 µs.