bietviet

tướng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (military) general; (2) huge, enormous; (3) appearance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cấp quân hàm trên cấp tá quân hàm cấp tướng
N tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc chiếu tướng ~ tướng ông, tướng bà
N từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi [hàm ý vui đùa, suồng sã] thôi, làm đi các tướng!
A rất to gánh một gánh tướng ~ ăn hết một bát tướng cơm
R [to, lớn] quá mức thường mặt sưng tướng ~ sợ quá, hét tướng lên
N vẻ mặt và dáng người [nói tổng quát], thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người tướng như đàn ông ~ có tướng làm quan ~ tướng người vất vả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,835 occurrences · 229.13 per million #505 · Core

Lookup completed in 176,580 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary