| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to know well; (2) wall | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận xây bằng gạch, đá để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách | tường rào ~ trèo tường ~ tường xây con kiến |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tường | the wall | clearly borrowed | 牆 coeng4 (Cantonese) | 牆, qiáng(Chinese) |
| Compound words containing 'tường' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bức tường | 936 | wall |
| tường thuật | 296 | to report, relate; report |
| tường thành | 183 | wall |
| tường trình | 58 | to report (clearly) |
| cát tường | 34 | good omen |
| tường tận | 30 | thorough, detailed, in depth |
| tranh tường | 22 | a mural painting |
| tường minh | 20 | explicit |
| vách tường | 16 | partition, wall |
| am tường | 13 | to know thoroughly, know well, be familiar, intimate with |
| tinh tường | 10 | tinh, có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến từng chi tiết nhỏ |
| tường vi | 7 | cây nhỡ, cành có bốn cạnh, lá hình bầu dục dài, mọc đối, hoa mọc thành từng chùm, màu hồng hay đỏ |
| tường bao | 4 | tường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở |
| tỏ tường | 4 | to understand thoroughly, seize through |
| báo tường | 2 | wall-newspaper |
| bất tường | 1 | ill-omened, ominous |
| tiểu tường | 1 | mourning service at the end of one year after the death |
| bài tường thuậ | 0 | report |
| bật tường | 0 | [lối đá đang trong thế tiến công của môn bóng đá] phối hợp những đường chuyền ngắn, nhanh và trực tiếp giữa các cầu thủ |
| bốn bức tường | 0 | four walls |
| bức tường Bá Linh | 0 | Berlin wall |
| huấn luyện tường tận | 0 | detailed, in-depth training |
| quạt treo tường | 0 | quạt điện được thiết kế để treo trên tường |
| thể tường | 0 | dike |
| treo trên tường | 0 | to hang on the wall |
| tư tường gia | 0 | thinker |
| tường giải | 0 | giải thích một cách tường tận, rõ ràng |
| tường hoa | 0 | decorated walls |
| tường thuật chi tiết | 0 | to report on the detail |
| tường trình thêm chi tiết | 0 | to give more details, report more details |
| tường xây gạch | 0 | brick wall |
| tủ tường | 0 | tủ lớn, gồm nhiều khối liên kết với nhau, kích cỡ và hình dáng các ngăn đa dạng, dùng để đựng đồ và bày biện trang trí, thường được đặt dựa sát vào tường |
| từ điển tường giải | 0 | xem từ điển giải thích |
| ác tường | 0 | evil thought |
| áp cái giá sách vào tường | 0 | to stand a bookcase against the wall |
| áp tai vào tường | 0 | to put one’s ear to the wall |
| điềm bất tường | 0 | an ominous sign |
Lookup completed in 175,449 µs.