bietviet

tưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to believe, imagine, think (incorrectly); huge, enormous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm thiết tha mải chơi, không tưởng đến học hành
V nghĩ và tin chắc [điều thật ra không phải] tôi tưởng anh đã đi rồi
V từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường tôi tưởng việc này chúng ta không nên bàn đến nữa ~ tôi tưởng họ không đến nữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 470 occurrences · 28.08 per million #3,213 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tưởng to think(2) clearly borrowed 想 soeng2 (Cantonese) | 想, xiǎng(Chinese)

Lookup completed in 176,609 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary