| Compound words containing 'tưởng' (101) |
| word |
freq |
defn |
| ý tưởng |
1,544 |
thought, idea, concept |
| tư tưởng |
920 |
doctrine, ideology; idea, concept, thought |
| tin tưởng |
613 |
to believe, have confidence, be confident, trust |
| lý tưởng |
600 |
ideal |
| tưởng tượng |
398 |
to imagine, picture; imagination; imaginary, fictional |
| tưởng niệm |
396 |
to think, reflect on |
| tưởng nhớ |
280 |
to memorize |
| viễn tưởng |
185 |
có tính chất tưởng tượng về một tương lai xa xôi |
| hồi tưởng |
135 |
to remember, recall |
| giả tưởng |
119 |
fictitious, false, fake |
| ảo tưởng |
98 |
illusion, dream, mirage |
| sự tin tưởng |
75 |
trust, confidence |
| liên tưởng |
62 |
to associate (thoughts), connect (ideas) |
| nhà tư tưởng |
61 |
thinker |
| không tưởng |
58 |
Utopian |
| lầm tưởng |
54 |
to believe mistakenly |
| tưởng chừng |
51 |
to imagine, picture, visualize |
| hoang tưởng |
45 |
delirium |
| tưởng thưởng |
39 |
to reward |
| cảm tưởng |
29 |
impression, comment, remarks |
| lý tưởng hóa |
28 |
to idealize |
| hệ tư tưởng |
25 |
ideology |
| sự tưởng tượng |
16 |
imagination |
| lí tưởng |
14 |
mục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới |
| suy tưởng |
12 |
to ponder, think over, consider carefully |
| mơ tưởng |
11 |
to dream |
| mộng tưởng |
10 |
dream |
| tơ tưởng |
7 |
to long to day-dream |
| tâm tưởng |
6 |
to imagine, imagination |
| luồng tư tưởng |
4 |
train of thought |
| sự tưởng niệm |
3 |
memorial |
| vọng tưởng |
3 |
to dream wildly of |
| lý tưởng hoá |
2 |
xem lí tưởng hoá |
| mặc tưởng |
2 |
be engaged in deep thought |
| thiết tưởng |
2 |
to think |
| tưởng như |
2 |
as if, believing that |
| trí tưởng |
1 |
như trí nhớ |
| tưởng ai |
1 |
I thought it was someone else |
| tưởng bở |
1 |
to imagine that something is easy to do |
| tưởng là |
1 |
to think that |
| tưởng lệ |
1 |
encourage, foster, stimulate, reward |
| tưởng vọng |
1 |
hope, desire, think of somebody |
| đoái tưởng |
1 |
to think of |
| bệnh tưởng |
0 |
trạng thái tinh thần lo lắng do bị ám ảnh là mình đã mắc một bệnh nào đó, kì thật không phải |
| chưa có ai tin tưởng ở khám phá này |
0 |
no one as yet believed in this discovery |
| chỉ có trong tưởng tượng |
0 |
to exist only in one’s imagination |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá |
0 |
như cách mạng văn hoá |
| có cảm tưởng |
0 |
to have the impression |
| có cảm tưởng gì |
0 |
to feel what, have what kind of impression |
| có cảm tưởng như |
0 |
to have the impression that, as if |
| cắt đứt luồng tư tưởng |
0 |
to interrupt one’s train of thought |
| gieo rắc tư tưởng |
0 |
to spread one’s ideology |
| giầu óc tưởng tượng |
0 |
to have a good, vivid imagination |
| gây một cảm tưởng xấu |
0 |
to create a bad impression |
| hoài tưởng |
0 |
think longingly of one’s native village |
| huyễn tưởng |
0 |
tưởng tượng ra và tin vào những điều không có thật hoặc không có cơ sở thực tế |
| hệ thống lý tưởng |
0 |
an ideal system |
| hỏi cảm tưởng |
0 |
to ask for someone’s impression |
| khoa học giả tưởng |
0 |
science fiction |
| khoa học viễn tưởng |
0 |
sự miêu tả bằng hình thức nghệ thuật sự phát triển khoa học dự đoán trong tương lai, thường có tính chất li kì |
| không nhiều như người ta tưởng |
0 |
not as much as other people think |
| làm cho mọi người lầm tưởng |
0 |
to make everyone believe (something that isn’t true) |
| làm cho người ta mang cảm tưởng |
0 |
to give others the strong impression (that) |
| lí tưởng hoá |
0 |
làm cho trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi sự thật không hoặc chưa được như vậy |
| lễ tưởng niệm |
0 |
memorial service |
| mường tưởng |
0 |
như mường tượng |
| một sản phẩm của tưởng tượng |
0 |
a product of one’s imagination |
| ngoài sự tưởng tượng |
0 |
beyond one’s imagination |
| ngày tưởng niệm |
0 |
day of remembrance |
| người tin tưởng |
0 |
confidant (person) |
| như nhiu người tưởng |
0 |
as many people believe |
| những tư tưởng lớn gặp nhau |
0 |
great minds think alike |
| những tưởng |
0 |
cứ tưởng đâu là |
| nẩy ra một ý tưởng |
0 |
to give birth to a thought |
| phát biểu cảm tưởng |
0 |
to state, make known one’s impressions |
| tin tưởng mãnh liệt |
0 |
to believe fervently, vehemently |
| tin tưởng vào |
0 |
to believe in |
| truyện khoa học giả tưởng |
0 |
science fiction story |
| trầm tư mặc tưởng |
0 |
to meditate, contemplate, be lost |
| tính tư tưởng |
0 |
sự gắn bó một cách tự giác với một hệ tư tưởng nhất định, biểu hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật và trong các lĩnh vực hoạt động văn hoá, xã hội |
| tùy thuộc nặng vào sự tin tưởng |
0 |
to depend heavily on trust, confidence |
| tư tưởng an phận |
0 |
contentness |
| tư tưởng cận đại |
0 |
modern idea, concept |
| tư tưởng dâm ô |
0 |
obscene thoughts |
| tư tưởng ngu dốt |
0 |
stupid idea |
| tư tưởng về luật pháp |
0 |
ideas on, about law |
| Tướng Tưởng Giới Thạch |
0 |
General Chang Kai Shek |
| tưởng ai nói |
0 |
who would have thought |
| tưởng cần nhắc lại |
0 |
it should or must be repeated (that) |
| tưởng lục |
0 |
certificate of recognition |
| tưởng nghĩa |
0 |
to think |
| tưởng thật |
0 |
to believe something is true |
| tưởng tượng đến |
0 |
to imagine, think about |
| tưởng vậy |
0 |
to think so, think like that |
| tại ra cảm tưởng |
0 |
to create an or the impression |
| tập trung tư tưởng |
0 |
to concentrate one’s thoughts |
| đấu tranh tư tưởng |
0 |
ideological struggle; to struggle with one’s conscience, wrestle with one’s conscience |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng |
0 |
his head was always filled with dreams |
| đặt hết tin tưởng vào |
0 |
to put all of one’s trust in |
| địa điểm lý tưởng |
0 |
perfect spot, ideal location |
| đọc tư tưởng |
0 |
to read someone’s thoughts |
Lookup completed in 176,609 µs.