| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to imagine, picture; imagination; imaginary, fictional | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo ra trong trí hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa hề có | tưởng tượng cuộc sống tương lai tươi sáng ~ tôi tưởng tượng cô ấy phải to cao, mập mạp hơn |
Lookup completed in 181,647 µs.