| Compound words containing 'tượng' (71) |
| word |
freq |
defn |
| biểu tượng |
1,672 |
to represent, stand for, symbolize; representative, emblem, symbol, (computer) icon, symbol, representation |
| đối tượng |
1,647 |
object, external thing |
| hiện tượng |
1,508 |
phenomenon |
| ấn tượng |
1,012 |
printing, impression, imprint |
| tượng trưng |
621 |
symbolic, token; symbol; to symbolize, stand for |
| hình tượng |
482 |
image, likeness, icon, figure |
| tưởng tượng |
398 |
to imagine, picture; imagination; imaginary, fictional |
| tượng đài |
311 |
statue, statuary |
| thần tượng |
290 |
icon |
| trừu tượng |
213 |
abstract |
| khí tượng |
157 |
weather report, meteor |
| pho tượng |
153 |
statude |
| tượng Phật |
148 |
Buddha statue |
| tượng hình |
106 |
pictographic |
| cảnh tượng |
104 |
scene, sight, view, spectacle |
| ảnh tượng |
23 |
picture, image |
| quản tượng |
16 |
mahout |
| sự tưởng tượng |
16 |
imagination |
| tượng thanh |
14 |
onomatopoeia |
| mường tượng |
12 |
remember vaguely, imagine, picture, fancy |
| hiện tượng học |
7 |
phenomenology |
| khí tượng học |
7 |
meteorology |
| tượng binh |
7 |
quân cưỡi voi chiến đấu, thời xưa |
| hải tượng |
6 |
walrus |
| thiên tượng |
2 |
natural phenomenon |
| thần tượng hóa |
2 |
to idolize |
| Vạn Tượng |
2 |
Vientiane |
| bao tượng |
1 |
sash |
| ảo tượng |
1 |
|
| biến tượng |
0 |
to change, transform |
| bành tượng |
0 |
howdah |
| chỉ có trong tưởng tượng |
0 |
to exist only in one’s imagination |
| chỉ có tính cách tượng trưng |
0 |
to be only symbolic |
| chủ nghĩa hiện tượng |
0 |
khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa tượng trưng |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương biểu hiện bằng tượng trưng nghệ thuật những vật tự nó, những cái bản chất của sự vật |
| chủ nghĩa ấn tượng |
0 |
khuynh hướng nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương miêu tả một cách tự nhiên nhất và không có định kiến thế giới hiện thực trong sự biến động và đổi thay của nó, diễn tả những ấn tượng nhất thời của bản thân nghệ sĩ |
| cái ấn tượng |
0 |
impression |
| cấu tượng |
0 |
texture (of the soil.) |
| cổ tượng |
0 |
mammoth |
| giầu óc tưởng tượng |
0 |
to have a good, vivid imagination |
| hiểm tượng |
0 |
dangerous symptom, danger, peril |
| hiện tượng luận |
0 |
phenomenology |
| hiện tượng thuyết |
0 |
phenomenalism |
| hoạt tượng |
0 |
cảnh một số người đứng yên như tượng trên sân khấu, tượng trưng cho một sự việc nào đó |
| keo tai tượng |
0 |
cây thân gỗ, lá to, thường được trồng để bảo vệ vùng đất dốc, tránh xói mòn |
| khi đặt vấn đề trong viễn tượng như vậy |
0 |
when we look at the issue this way, in this light, in this respect |
| khí tượng thuỷ văn |
0 |
khí tượng và thuỷ văn [nói gộp]; thường dùng để gọi cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn |
| khí tượng thủy văn |
0 |
hydrometeorology |
| kiểu dữ liệu trừu tượng |
0 |
abstract data type |
| làm biểu tượng |
0 |
to be an emblem, serve as a symbol |
| lập trình hướng đối tượng |
0 |
object-oriented programming |
| một cảnh tượng hãi hùng |
0 |
a terrible scene |
| một cảnh tượng kỳ dị |
0 |
a strange sight |
| một hiện tượng tương đối hiếm hoi |
0 |
a relatively rare phenomenon |
| một sản phẩm của tưởng tượng |
0 |
a product of one’s imagination |
| ngoài sự tưởng tượng |
0 |
beyond one’s imagination |
| quái tượng |
0 |
strange phenomenon |
| ruột tượng |
0 |
bao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng |
| thiên tượng học |
0 |
meteorology |
| trung tâm khí tượng |
0 |
weather center |
| trừu tượng dữ liệu |
0 |
data abstraction |
| trừu tượng hoá |
0 |
tách ra trong tư duy một thuộc tính, một quan hệ nào đó khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn |
| trừu tượng hàm |
0 |
function abstraction |
| trừu tượng tiến trình |
0 |
process abstraction |
| tưởng tượng đến |
0 |
to imagine, think about |
| tượng bán thân |
0 |
a bust |
| tượng gỗ |
0 |
wooden statue |
| tượng trưng cho nhà vua |
0 |
a symbol of the king |
| viễn tượng |
0 |
view, light, prospect |
| xoài tượng |
0 |
xoài quả rất to và mập, nhiều thịt, hạt nhỏ và lép, thường ăn lúc còn xanh |
| đài khí tượng |
0 |
weather station, weather bureau |
Lookup completed in 214,600 µs.