bietviet

tượng đài

Vietnamese → English (VNEDICT)
statue, statuary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn tượng đài vua Lý Thái Tổ ~ tượng đài liệt sĩ vô danh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 311 occurrences · 18.58 per million #4,191 · Intermediate

Lookup completed in 172,036 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary