| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| statue, statuary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn | tượng đài vua Lý Thái Tổ ~ tượng đài liệt sĩ vô danh |
Lookup completed in 172,036 µs.