tượng trưng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| symbolic, token; symbol; to symbolize, stand for |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có tính chất tượng trưng, hình thức, ước lệ, không phải đầy đủ như thật |
cuốc tượng trưng mấy nhát để làm lễ động thổ |
| V |
dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất thích hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó |
chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình |
| N |
sự vật cụ thể được dùng để tượng trưng cho cái trừu tượng nào đó |
xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ |
Lookup completed in 175,966 µs.