bietviet

tượng trưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
symbolic, token; symbol; to symbolize, stand for
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tính chất tượng trưng, hình thức, ước lệ, không phải đầy đủ như thật cuốc tượng trưng mấy nhát để làm lễ động thổ
V dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất thích hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình
N sự vật cụ thể được dùng để tượng trưng cho cái trừu tượng nào đó xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 621 occurrences · 37.1 per million #2,632 · Intermediate

Lookup completed in 175,966 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary