tư bản
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| capital (money); capitalist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư, có được bằng cách bóc lột lao động làm thuê |
sở hữu tư bản ~ lưu thông tư bản ~ đầu tư tư bản vào sản xuất |
| N |
người chiếm hữu tư bản, bóc lột lao động làm thuê, trong quan hệ với lao động làm thuê [nói khái quát] |
nhà tư bản ~ các tập đoàn kinh tế tư bản |
| A |
tư bản chủ nghĩa [nói tắt] |
các nước tư bản |
Lookup completed in 180,719 µs.