bietviet

tư bản

Vietnamese → English (VNEDICT)
capital (money); capitalist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư, có được bằng cách bóc lột lao động làm thuê sở hữu tư bản ~ lưu thông tư bản ~ đầu tư tư bản vào sản xuất
N người chiếm hữu tư bản, bóc lột lao động làm thuê, trong quan hệ với lao động làm thuê [nói khái quát] nhà tư bản ~ các tập đoàn kinh tế tư bản
A tư bản chủ nghĩa [nói tắt] các nước tư bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 402 occurrences · 24.02 per million #3,543 · Intermediate

Lookup completed in 180,719 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary