| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| constant capital | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thức tư liệu sản xuất [nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu, v.v.] và không thay đổi lượng giá trị trong quá trình sản xuất | |
Lookup completed in 66,802 µs.