bietviet

tư bản cố định

Vietnamese → English (VNEDICT)
fixed capital
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của tư bản bất biến [chi vào nhà xưởng, máy móc, thiết bị, v.v.] mà giá trị được chuyển dần vào giá trị sản phẩm và trở về tay nhà tư bản từng phần một bằng cách trích khấu hao

Lookup completed in 64,859 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary