bietviet

tư cách

Vietnamese → English (VNEDICT)
status, capacity behavior, conduct
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người tư cách mẫu mực ~ thiếu tư cách ~ một con người có tư cách
N toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó tư cách pháp nhân ~ kiểm tra tư cách đại biểu
N một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật tham gia với tư cách nhà tài trợ ~ phát biểu với tư cách cá nhân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,243 occurrences · 134.01 per million #913 · Core

Lookup completed in 208,471 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary