bietviet

tư duy

Vietnamese → English (VNEDICT)
thought, thinking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giai đoạn cao của quá trình nhận thức, đi sâu vào bản chất và phát hiện ra tính quy luật của sự vật bằng những hình thức như biểu tượng, khái niệm, phán đoán và suy lí đổi mới tư duy ~ tư duy khoa học
V đi sâu vào bản chất để phát hiện ra tính quy luật của sự vật bằng những hình thức như biểu tượng, khái niệm, phán đoán và suy lí ~ khả năng tư duy kém
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 311 occurrences · 18.58 per million #4,191 · Intermediate

Lookup completed in 168,967 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary