bietviet

tư liệu lao động

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những thứ như công cụ sản xuất, nhiên liệu, v.v., mà con người dùng trong khi lao động để tác động vào đối tượng lao động [nói tổng quát]

Lookup completed in 65,391 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary