bietviet

tư tưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
doctrine, ideology; idea, concept, thought
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ tập trung tư tưởng ~ chuẩn bị tư tưởng lên đường
N quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội [nói tổng quát] đổi mới tư tưởng ~ tư tưởng tiến bộ ~ hệ tư tưởng nho giáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 920 occurrences · 54.97 per million #1,999 · Intermediate

Lookup completed in 174,689 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary