| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| doctrine, ideology; idea, concept, thought | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ | tập trung tư tưởng ~ chuẩn bị tư tưởng lên đường |
| N | quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội [nói tổng quát] | đổi mới tư tưởng ~ tư tưởng tiến bộ ~ hệ tư tưởng nho giáo |
Lookup completed in 174,689 µs.