bietviet

tư thế

Vietnamese → English (VNEDICT)
posture, position
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định tư thế hiên ngang ~ tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng
N cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó [nói tổng quát] tư thế quân nhân ~ ăn mặc chỉnh tề, rất có tư thế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 388 occurrences · 23.18 per million #3,633 · Intermediate

Lookup completed in 167,290 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary