| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| posture, position | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định | tư thế hiên ngang ~ tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng |
| N | cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó [nói tổng quát] | tư thế quân nhân ~ ăn mặc chỉnh tề, rất có tư thế |
Lookup completed in 167,290 µs.