bietviet

tạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) dumbbell, weight; (2) to thank, show thanks for
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun quintal (100kg). weight cử tạ | to lift weights. shot. dumb-bell
verb to thank tạ ơn ai | to thank someone. to beg pardon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ thể thao, gồm hai khối kim loại lắp ở hai đầu đòn, dùng để tập nâng, nhấc cử tạ ~ nâng tạ ở mức 150kg
N dụng cụ thể thao hình cầu bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tập đẩy đi xa thi môn đẩy tạ
N nhà làm ở trong vườn hay bên hồ nước thời trước, thường có mái cong giống như đình chùa, xung quanh không có tường, dùng để làm nơi ngắm cảnh, giải trí
N đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilogram một tạ thóc
V bày tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng tạ lỗi ~ mang lễ vật đến tạ quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 440 occurrences · 26.29 per million #3,350 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chế tạo to make clearly borrowed 製造 zai3 zou6 (Cantonese) | 製造, zhì zào(Chinese)
tại (1) at clearly borrowed 在 zoi6 (Cantonese) | 在, zài(Chinese)
hiện tại now clearly borrowed 現在 jin6 zoi6 (Cantonese) | 現在, xiàn zài(Chinese)
tồn tại to last clearly borrowed 存在 cyun4 zoi6 (Cantonese) | 存在, cún zài(Chinese)
tại (2) because clearly borrowed 在 zoi6 (Cantonese) | 在, zài(Chinese)

Lookup completed in 210,902 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary