tạ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) dumbbell, weight; (2) to thank, show thanks for |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
quintal (100kg). weight |
cử tạ | to lift weights. shot. dumb-bell |
| verb |
to thank |
tạ ơn ai | to thank someone. to beg pardon |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ thể thao, gồm hai khối kim loại lắp ở hai đầu đòn, dùng để tập nâng, nhấc |
cử tạ ~ nâng tạ ở mức 150kg |
| N |
dụng cụ thể thao hình cầu bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tập đẩy đi xa |
thi môn đẩy tạ |
| N |
nhà làm ở trong vườn hay bên hồ nước thời trước, thường có mái cong giống như đình chùa, xung quanh không có tường, dùng để làm nơi ngắm cảnh, giải trí |
|
| N |
đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilogram |
một tạ thóc |
| V |
bày tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng |
tạ lỗi ~ mang lễ vật đến tạ quan |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chế tạo |
to make |
clearly borrowed |
製造 zai3 zou6 (Cantonese) | 製造, zhì zào(Chinese) |
| tại (1) |
at |
clearly borrowed |
在 zoi6 (Cantonese) | 在, zài(Chinese) |
| hiện tại |
now |
clearly borrowed |
現在 jin6 zoi6 (Cantonese) | 現在, xiàn zài(Chinese) |
| tồn tại |
to last |
clearly borrowed |
存在 cyun4 zoi6 (Cantonese) | 存在, cún zài(Chinese) |
| tại (2) |
because |
clearly borrowed |
在 zoi6 (Cantonese) | 在, zài(Chinese) |
Lookup completed in 210,902 µs.