| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| how?, what manner?, why? (is that) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv, noun | why, the reason why | tại sao lại như thế? | why is that? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lí do chưa biết rõ của điều đã xảy ra | tại sao anh lại làm như thế? ~ chẳng biết tại sao máy lại hỏng! |
Lookup completed in 157,044 µs.