bietviet

tạm

Vietnamese → English (VNEDICT)
temporary, provisional
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi chuyến đi tạm hoãn ~ tạm lánh đi nơi khác
A chưa thật đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng có thể chấp nhận và coi là được công việc đã tạm ổn ~ ăn tạm cái bánh cho đỡ đói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 966 occurrences · 57.72 per million #1,919 · Intermediate

Lookup completed in 167,626 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary