| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| temporary, provisional | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi | chuyến đi tạm hoãn ~ tạm lánh đi nơi khác |
| A | chưa thật đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng có thể chấp nhận và coi là được | công việc đã tạm ổn ~ ăn tạm cái bánh cho đỡ đói |
| Compound words containing 'tạm' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tạm thời | 1,077 | temporary, provisional, interim; in the meantime |
| tạm biệt | 92 | to part, say goodbye; goodbye, bye-bye, bye |
| tạm giam | 57 | to hold temporarily, be in temporary custody |
| tạm trú | 48 | to stay temporarily, temporarily reside |
| tạm bợ | 25 | temporary, unsettled |
| tạm ngừng | 15 | pause, suspend |
| tạm ước | 8 | modus vivendi |
| tạm ứng | 7 | advance payment |
| tàm tạm | 1 | rough and ready, not too bad, neither very good nor very bad, so-so, passable, tolerable |
| tạm thu | 1 | thu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi |
| bản đồ tạm họa | 0 | provisional map |
| có tính cách tạm thời | 0 | temporary |
| khu vục tạm thời | 0 | spool area |
| phòng tạm giữ | 0 | holding cell |
| thay tạm | 0 | to replace temporarily |
| tạm chi | 0 | chi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu |
| tạm cư | 0 | cư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài |
| tạm dung | 0 | to use temporarily, for the time being |
| tạm trữ | 0 | dự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt |
| tạm tuyển | 0 | temporarily select |
| tạm vắng | 0 | tạm thời vắng mặt ở nơi đăng kí thường trú |
| vùng trú quân tạm | 0 | billeting area |
| vùng tạm chiếm | 0 | enemy-occupied territory |
Lookup completed in 167,626 µs.