bietviet

tản thực vật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung các loài thực vật bậc thấp [như tảo, nấm và địa y] có cơ thể chỉ là một khối tế bào đơn giản chưa phân hoá thành thân, rễ, lá như ở các thực vật bậc cao

Lookup completed in 66,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary