| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| [CL for boards, signs, bolts of cloth, maps, photographs, mirrors] | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mảnh vỡ nhỏ của hạt gạo do xay, giã | cơm tấm |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có mặt phẳng mỏng và dài | tấm ảnh ~ tấm ván mỏng ~ tấm vải hoa |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật bé nhỏ hoặc không đáng giá bao nhiêu, nhưng đáng được trân trọng | đồng quà tấm bánh ~ "Mẹ già ở tấm lều tranh, Sớm thăm tối viếng, mới đành dạ con." (Cdao) |
| N | từ dùng để chỉ từng cá nhân hay từng mối tình cảm đáng trân trọng | tấm thân ngọc ngà ~ tấm lòng cao cả |
| Compound words containing 'tấm' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tấm gương | 110 | example |
| tấm lòng | 110 | heart |
| tấm hình | 73 | figure, shape, appearance |
| tấm biển | 62 | sign, placard, billboard |
| tấm bia | 25 | target |
| lấm tấm | 8 | spray-like |
| Tấm Cám | 7 | Vietnamese version of the Cinderella story |
| bèo tấm | 3 | duckweed, water lentil |
| tấm bé | 3 | childhood |
| tấm bảng | 3 | sign, board |
| tấm tắc | 2 | luôn miệng buột ra những tiếng tỏ ý khen ngợi, thán phục |
| hàng tấm | 1 | woven cloth (for making clothes) |
| bỏ tấm màn cửa sổ xuống | 0 | to pull down the blinds, curtains |
| cơm tấm | 0 | broken rice (grains) |
| nẩy mực tấm ván | 0 | to line out a piece of wood |
| tháo tấm | 0 | to escape |
| tấm bì | 0 | pork with skin and rice |
| tấm hình trắng đen | 0 | black and white photograph |
| tấm lợp | 0 | vật liệu có dạng hình tấm, dùng để lợp mái |
| tấm mền | 0 | blanket |
| tấm nệm | 0 | matress |
| tấm son | 0 | a loyal heart |
| tấm thiếc | 0 | tinfoil |
| tấm thảm | 0 | carpet |
| tấm thẻ bài | 0 | dog tag (military identification) |
| tấm tức | 0 | bị oan ức hoặc bực tức mà phải nén trong lòng, không nói ra được |
| đồng quà tấm bánh | 0 | gifts, presents |
Lookup completed in 152,068 µs.