bietviet

tấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for boards, signs, bolts of cloth, maps, photographs, mirrors]
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh vỡ nhỏ của hạt gạo do xay, giã cơm tấm
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có mặt phẳng mỏng và dài tấm ảnh ~ tấm ván mỏng ~ tấm vải hoa
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật bé nhỏ hoặc không đáng giá bao nhiêu, nhưng đáng được trân trọng đồng quà tấm bánh ~ "Mẹ già ở tấm lều tranh, Sớm thăm tối viếng, mới đành dạ con." (Cdao)
N từ dùng để chỉ từng cá nhân hay từng mối tình cảm đáng trân trọng tấm thân ngọc ngà ~ tấm lòng cao cả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,627 occurrences · 97.21 per million #1,233 · Core

Lookup completed in 152,068 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary