| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị oan ức hoặc bực tức mà phải nén trong lòng, không nói ra được | nó đang tấm tức khóc |
| A | [tiếng khóc] nhỏ, khẽ và kéo dài bật ra do có điều bực tức hoặc oan ức cố kìm nén trong lòng mà không thể kìm nén nổi | khóc tấm tức |
Lookup completed in 58,513 µs.