bietviet

tấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) metric ton; (2) see tiến; (3) standing position (in kung fu); (4) play
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilogram, trong hệ đơn vị đo lường quốc tế hai tấn thóc ~ xe có trọng tải 10 tấn
N đơn vị đo dung tích của tàu bè, bằng 2,8317 mét khối
N đơn vị đo lượng có thể chở của tàu bè, bằng 1,1327 mét khối
N lớp diễn có tính chất cao trào của vở tuồng, vở kịch tấn tuồng cổ
N cảnh ngộ có nhiều kịch tính ở đời tấn trò đời ~ tấn bi kịch của gia đình
N thế võ đứng chùng thấp xuống và dồn lực vào hai chân cho vững chắc xuống tấn ~ đứng tấn
V chặn hoặc chèn lên cho chặt tấn chiếc bàn vào cánh cửa ~ tấn màn cho con ngủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,353 occurrences · 140.59 per million #859 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tấn công the attack clearly borrowed 進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese)

Lookup completed in 171,683 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary