bietviet

tấn công

Vietnamese → English (VNEDICT)
to attack, assail, assault; attack, assault, offensive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tiến đánh một cách dữ dội, mãnh mẽ và thường trên diện rộng quân ta tấn công vào căn cứ địch ~ tấn công vào nghèo nàn và bệnh tật
V dùng sức mạnh hoặc lợi thế để lấn át đối phương một cách mạnh mẽ nhằm giành thắng lợi hoặc để chiếm ưu thế trong một cuộc đua tranh có tính được thua nào đó quân ta tấn công ồ ạt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,953 occurrences · 534.92 per million #184 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tấn công the attack clearly borrowed 進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese)

Lookup completed in 155,528 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary