tấn công
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to attack, assail, assault; attack, assault, offensive |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tiến đánh một cách dữ dội, mãnh mẽ và thường trên diện rộng |
quân ta tấn công vào căn cứ địch ~ tấn công vào nghèo nàn và bệnh tật |
| V |
dùng sức mạnh hoặc lợi thế để lấn át đối phương một cách mạnh mẽ nhằm giành thắng lợi hoặc để chiếm ưu thế trong một cuộc đua tranh có tính được thua nào đó |
quân ta tấn công ồ ạt |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| tấn công |
the attack |
clearly borrowed |
進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese) |
Lookup completed in 155,528 µs.