| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prepare oneself, get ready | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cử chỉ, điệu bộ lộ rõ ý muốn làm ngay việc gì đó khi thật ra chưa đủ điều kiện, chưa đến lúc [hàm ý chê bai] | con bé tấp tểnh đi chơi mất |
| V | như khấp khởi | tấp tểnh mừng thầm |
Lookup completed in 77,049 µs.