| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| certainly, sure(ly) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bít tất [nói tắt] | chân đi tất |
| P | tất cả [nói tắt] | còn bao nhiêu cho tất ~ tự làm tất mọi việc |
| R | như ắt | đã hứa tất sẽ làm ~ nóng vội tất sẽ hỏng việc |
| Compound words containing 'tất' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tất cả | 11,813 | all, everything, total, together, any, whole |
| hoàn tất | 804 | to finish, complete, be completed; finished, complete |
| tất nhiên | 279 | natural; naturally, of course |
| tất yếu | 86 | indispensable, vital, essential, necessary |
| tất phải | 14 | it is necessary (to) |
| tất thắng | 11 | nhất định sẽ chiến thắng, không thể khác được |
| tất niên | 9 | new year’s eve party |
| khuất tất | 8 | dubious and tortuous |
| tươm tất | 7 | smart, well-cared |
| tất bật | 5 | hurried |
| hà tất | 4 | what is the use of?, what is the good of? |
| bít tất | 3 | sock, stockings |
| chu tất | 3 | Full and careful |
| tất tả | 3 | in a hurry, hastily |
| tất nghiệp | 1 | to graduate |
| tất tay | 1 | gloves |
| tất tưởi | 1 | hurriedly, of necessity, necessarily, necessary |
| bít tất tay | 0 | glove |
| bất tất | 0 | unnecessary, needless |
| dồn tất cả nỗ lực | 0 | to pour all of one’s energy |
| gần như tất cả mọi người | 0 | almost everyone |
| hoàn tất qua ba giai đoạn | 0 | to be completed in three stages |
| hoàn tất trong vòng 28 tháng | 0 | completed in 28 months |
| hùan tất | 0 | to finish, complete |
| hậu quả tất nhiên | 0 | natural consequence |
| kiểu tất cả trong một | 0 | all in one |
| mới hoàn tất | 0 | just, newly completed |
| ngưu tất | 0 | vị thuốc đông y, chế biến từ rễ một loài cây gần với cỏ xước |
| thế tất | 0 | certainly, necessarily, surely, inevitably |
| thể tất | 0 | to forgive |
| trong tất cả | 0 | in all |
| trong tất cả mọi | 0 | in every, in each, in all |
| trên tất cả | 0 | above all, above everything else |
| tất cả các | 0 | all, each, every |
| tất cả các phe | 0 | all parties, everyone involved |
| tất cả gia đình | 0 | entire family |
| tất cả mọi | 0 | every, all |
| tất cả mọi người | 0 | all people, everyone, everybody |
| tất cả mọi người đều | 0 | all people, everyone, everybody |
| tất cả người nào cũng | 0 | everyone, anyone at all |
| tất cả những | 0 | all |
| tất cả những chuyện đó | 0 | all of those things |
| tất cả những cái | 0 | all (the) |
| tất cả những cái đó | 0 | all those things |
| tất cả những gì | 0 | whatever |
| tất cả đều | 0 | all, everything |
| tất giao | 0 | intimacy |
| tất tần tật | 0 | như tất tật [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tất tật | 0 | tất cả, không trừ lại ai, cái gì |
| với tất cả tâm hồn | 0 | with one’s entire soul |
Lookup completed in 178,183 µs.