| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| all, everything, total, together, any, whole | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một ai, cái gì hay điều gì | thưa tất cả bà con! ~ tất cả đều tán thành ~ làm tất cả mọi việc |
Lookup completed in 171,440 µs.